WinHSK

赏识

HSK7-9v
0 · Lv.1
shǎngshí

ngưỡng mộ; tán thưởng; khen ngợi; thưởng thức

漢越 thưởng thức

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 认识到别人的才能或作品的价值而予以重视或赞扬
义项 vHSK7-9

ngưỡng mộ; tán thưởng; khen ngợi; thưởng thức

认识到别人的才能或作品的价值而予以重视或赞扬

免费例句

领导赏识他的才具与胆识。

Lǐngdǎo shǎngshí tā de cáijù yǔ dǎnshí.

HSK6

Lãnh đạo đánh giá cao tài năng và bản lĩnh của anh ấy.

The leader appreciates his talent and courage.

我很赏识他的领导才能。

Wǒ hěn shǎngshí tā de lǐngdǎo cáinéng.

HSK6

Tôi rất coi trọng tài năng lãnh đạo của anh ấy.

I greatly appreciate his leadership skills.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan