拼
赏赐
HSK7-9n, v 0 · Lv.1
shǎnɡcì
thưởng; ban cho; ban tặng; thưởng cho; ban thưởng
award; grant/bestow a reward 赏赐
漢越 thưởng tứ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 旧指地位高的人或长辈把财物送给地位低的人或晚辈
- 赏赐的财物
等级
义项 ①v≈HSK7-9
thưởng; ban cho; ban tặng; thưởng cho; ban thưởng
旧指地位高的人或长辈把财物送给地位低的人或晚辈
免费例句
皇帝赏赐了勇士一块金牌。
Huángdì shǎngcì le yǒngshì yī kuài jīnpái.
≈HSK6
Hoàng đế ban thưởng cho chiến binh một huy chương vàng.
The emperor bestowed a gold medal upon the warrior.
老板赏赐了他一台电脑。
Lǎobǎn shǎngcì le tā yī tái diànnǎo.
≈HSK6
Ông chủ thưởng cho anh ấy một chiếc máy tính.
The boss rewarded him with a computer.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
quà tặng; tặng phẩm
赏赐的财物
免费例句
公司给了他一个赏赐。
Gōngsī gěi le tā yī gè shǎngcì.
≈HSK6
Công ty đã ban thưởng cho anh ấy.
The company gave him a reward.
这是我得到的赏赐。
Zhè shì wǒ dédào de shǎngcì.
≈HSK6
Đây là phần thưởng tôi nhận được.
This is the reward I received.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分