拼
赔付
HSK5v 0 · Lv.1
péifù
đền bù; bồi thường; chi trả tổn thất
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 赔偿并支付
等级
义项 ①v≈HSK5
đền bù; bồi thường; chi trả tổn thất
赔偿并支付
免费例句
保险公司已经开始赔付了。
Bǎoxiǎn gōngsī yǐjīng kāishǐ péifù le.
≈HSK6
Công ty bảo hiểm đã bắt đầu bồi thường rồi.
The insurance company has started paying compensation.
如果车辆损坏,保险会赔付。
Rúguǒ chēliàng sǔnhuài, bǎoxiǎn huì péifù.
≈HSK6
Nếu xe bị hư hỏng, bảo hiểm sẽ bồi thường.
If the vehicle is damaged, the insurance will pay compensation.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分