拼
赔礼
HSK5v 0 · Lv.1
péilǐ
nhận lỗi; xin lỗi
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他不肯赔礼,让我很难过。
Tā bù kěn péilǐ, ràng wǒ hěn nánguò.
≈HSK6
Anh ấy không chịu nhận lỗi khiến tôi rất buồn.
He refused to apologize, which made me very sad.
小王赔礼后我们和好了。
Xiǎo Wáng péilǐ hòu wǒmen héhǎo le.
≈HSK6
Sau khi Tiểu Vương xin lỗi, chúng tôi đã làm hòa.
After Xiao Wang apologized, we made up.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分