赖皮
HSK6adj, nxấu; bẩn; vô lại; đểu giả; chầy bửa (tác phong, hành vi)
brazen/shameless act 耍 赖皮 act shamelessly
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不讲道理;无赖
- 元赖的人
- 无赖的作风和行为
xấu; bẩn; vô lại; đểu giả; chầy bửa (tác phong, hành vi)
不讲道理;无赖
他耍赖皮,拖延了工作进度。
Tā shuǎ làipí, tuōyán le gōngzuò jìndù.
Anh ta chơi xấu, kéo dài tiến độ công việc.
He acted shamelessly and delayed the work progress.
kẻ chầy bửa; người vô lại; người có hành vi trơ trẽn
元赖的人
那个赖皮故意拖延交税。
Nà ge làipí gùyì tuōyán jiāo shuì.
Kẻ chầy bửa đó cố tình trì hoãn việc đóng thuế.
That dishonest person deliberately delayed paying taxes.
hành động vô lại; trơ trẽn (phong cách, hành vi)
无赖的作风和行为
他靠耍赖才赢的。
Tā kào shuǎlài cái yíng de.
Anh ta thắng nhờ trò mặt dày thôi.
He only won by being dishonest.
别学他那套赖皮。
Bié xué tā nà tào làipí.
Đừng học cái trò vô lại của hắn.
Don't learn his shameless tricks.