WinHSK

赖皮

HSK6adj, n
0 · Lv.1
lài

xấu; bẩn; vô lại; đểu giả; chầy bửa (tác phong, hành vi)

brazen/shameless act 耍 赖皮 act shamelessly

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 不讲道理;无赖
  2. 元赖的人
  3. 无赖的作风和行为
义项 adjHSK6

xấu; bẩn; vô lại; đểu giả; chầy bửa (tác phong, hành vi)

不讲道理;无赖

免费例句

他耍赖皮,拖延了工作进度。

Tā shuǎ làipí, tuōyán le gōngzuò jìndù.

HSK6

Anh ta chơi xấu, kéo dài tiến độ công việc.

He acted shamelessly and delayed the work progress.

义项 nHSK6

kẻ chầy bửa; người vô lại; người có hành vi trơ trẽn

元赖的人

免费例句

那个赖皮故意拖延交税。

Nà ge làipí gùyì tuōyán jiāo shuì.

HSK6

Kẻ chầy bửa đó cố tình trì hoãn việc đóng thuế.

That dishonest person deliberately delayed paying taxes.

义项 nHSK6

hành động vô lại; trơ trẽn (phong cách, hành vi)

无赖的作风和行为

免费例句

他靠耍赖才赢的。

Tā kào shuǎlài cái yíng de.

HSK6

Anh ta thắng nhờ trò mặt dày thôi.

He only won by being dishonest.

别学他那套赖皮。

Bié xué tā nà tào làipí.

HSK6

Đừng học cái trò vô lại của hắn.

Don't learn his shameless tricks.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan