WinHSK

赛车

HSK7-9v, n
0 · Lv.1
sàichē

đua xe (xe đạp, mô-tô, ô tô)

hold an auto race; hold a motorcycle or bicycle race

漢越 tái xa

例句

Câu ví dụ
免费例句

赛车是为勇敢的人准备的运动。

HSK4

他们在山路上赛车。

Tāmen zài shānlù shàng sàichē.

HSK5

Họ đua xe trên đường núi.

They are racing cars on the mountain road.

他买了一辆新的赛车。

Tā mǎi le yī liàng xīn de sàichē.

HSK5

Anh ấy đã mua một chiếc xe đua mới.

He bought a new racing car.

这辆赛车速度非常快。

Zhè liàng sàichē sùdù fēicháng kuài.

HSK5

Chiếc xe đua này có tốc độ rất nhanh.

This racing car is very fast.

他喜欢看赛车比赛。

Tā xǐ huān kàn sài chē bǐ sài.

HSK5

Anh ấy thích xem đua xe.

He likes watching car races.

赛车是一项刺激的运动。

Sài chē shì yī xiàng cì jī de yùn dòng.

HSK5

Đua xe là một môn thể thao đầy kích thích.

Car racing is an exciting sport.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50