拼
赞誉
HSK6v 0 · Lv.1
zànyù
ca ngợi; ca tụng; tán tụng; tán dương; khen ngợi
praise; acclaim; commend 倍加 赞誉 highly acclaimed
漢越 tán dự
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 称赞
等级
义项 ①v≈HSK6
ca ngợi; ca tụng; tán tụng; tán dương; khen ngợi
称赞
免费例句
人们广泛赞誉他的贡献。
Rén men guǎng fàn zàn yù tā de gòng xiàn.
≈HSK6
Mọi người khen ngợi đóng góp của anh ấy.
People widely acclaim his contributions.
观众高度赞誉这部电影。
Guānzhòng gāodù zànyù zhè bù diànyǐng.
≈HSK6
Khán giả hết lời khen ngợi bộ phim này.
The audience highly praised this movie.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分