拼
赫然
HSK7-9adj 0 · Lv.1
hèrán
bất ngờ; nổi bật; đáng chú ý; thình lình; gây ngạc nhiên; thu hút sự chú ý
terribly (angry) 赫然 震怒 get into a terrible temper; burst/fly into a fury
漢越 hách nhiên
例句
Câu ví dụ免费例句
两款商品单价不变,只是在这两款商品中间赫然写着:“床+床垫,只卖3000元。
≈HSK6
那幅壁画看起来十分赫然。
Nà fú bì huà kàn qǐ lái shí fēn hè rán.
≈HSK7-9
Bức bích họa đó, trông rất nổi bật.
That mural looks very impressive.
她的反应令人感到赫然。
Tā de fǎn yìng lìng rén gǎn dào hè rán.
≈HSK7-9
Phản ứng của cô ấy khiến người ta cảm thấy giận dữ.
Her reaction was shocking.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分