拼
走俏
HSK7-9adj 0 · Lv.1
zǒuqiào
bán chạy; tiêu thụ tốt; được ưa chuộng (hàng hoá)
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这家奶茶店很走俏。
zhè jiā nǎichá diàn hěn zǒuqiào.
≈HSK6
Quán trà sữa này rất được ưa chuộng.
This milk tea shop is very popular.
这款手机是今年最走俏的。
Zhè kuǎn shǒu jī shì jīn nián zuì zǒu qiào de.
≈HSK6
Mẫu điện thoại này bán chạy nhất năm nay.
This model of phone is the best-selling one this year.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分