WinHSK

走向

HSK7-9n
0 · Lv.1
zǒuxiàng

hướng; hướng đi (của vỉa khoáng chất, mạch núi...)

run; trend; alignment

漢越 tẩu hướng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (山川、矿脉、岩层、道路等)延伸的方向;泛指发展趋向
  2. 向某个方向发展
义项 nHSK7-9

hướng; hướng đi (của vỉa khoáng chất, mạch núi...)

(山川、矿脉、岩层、道路等)延伸的方向;泛指发展趋向

免费例句

我们要研究山脉的走向。

Wǒmen yào yánjiū shānmài de zǒuxiàng.

HSK4

Chúng ta cần nghiên cứu hướng của dãy núi.

We need to study the direction of the mountain range.

这条山脉的走向有变化。

Zhè tiáo shān mài de zǒu xiàng yǒu biàn huà.

HSK4

Hướng của dãy núi này có thay đổi.

The direction of this mountain range has changed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

hướng tới; tiến tới; đi đến

向某个方向发展

免费例句

他走向幸福的生活。

Tā zǒuxiàng xìngfú de shēnghuó.

HSK4

Anh ấy hướng tới cuộc sống hạnh phúc.

He is moving towards a happy life.

企业走向全球市场。

Qǐ yè zǒu xiàng quán qiú shì chǎng.

HSK4

Doanh nghiệp hướng tới thị trường toàn cầu.

The company is moving towards the global market.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan