拼
走红
HSK2v, sv 0 · Lv.1
zǒuhóng
gặp may; gặp may mắn
漢越 tẩu hồng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (走红运)遇到好运气
- 指吃得开;受欢迎
等级
义项 ①v, sv≈HSK2
gặp may; gặp may mắn
(走红运)遇到好运气
免费例句
希望你的事业走红。
Xīwàng nǐ de shìyè zǒuhóng.
≈HSK5
Mong sự nghiệp của bạn gặp may mắn.
I hope your career becomes successful.
他凭借这首歌,一夜之间走红了
≈HSK2
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v, sv≈HSK2
được đón tiếp; được ưa chuộng; được đón nhận; được yêu thích; trở nên nổi tiếng; được hoan nghênh
指吃得开;受欢迎
免费例句
他的新书一上市就走红。
tā de xīn shū yī shàngshì jiù zǒuhóng.
≈HSK5
Sách mới của anh ấy vừa ra mắt là đã trở nên nổi tiếng.
His new book became popular as soon as it hit the market.
这个品牌最近很走红。
zhège pǐnpái zuìjìn hěn zǒuhóng.
≈HSK5
Thương hiệu này gần đây rất được ưa chuộng.
This brand has become very popular recently.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分