拼
赶上
HSK4v 0 · Lv.1
gǎnshàng
kịp; bắt kịp; đuổi kịp; theo kịp
漢越 cản thượng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 追上
- 遇上 (某种时机等)
等级
义项 ①v≈HSK4
kịp; bắt kịp; đuổi kịp; theo kịp
追上
免费例句
她正巧赶上了最后一班车。
tā zhèng qiǎo gǎn shàng le zuì hòu yī bān chē.
≈HSK3
Cô ấy vừa vặn bắt kịp chuyến xe cuối cùng.
She happened to catch the last bus.
他们赶上了节日活动。
Tāmen gǎnshàng le jiérì huódòng.
≈HSK4
Họ đã kịp tham gia hoạt động lễ hội.
They caught the festival activities.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK4
gặp; gặp phải; vấp phải
遇上 (某种时机等)
免费例句
他上班正赶上堵车。
tā shàng bān zhèng gǎn shàng dǔ chē.
≈HSK4
Anh ấy đi làm đúng lúc gặp tắc đường.
He happened to run into a traffic jam on his way to work.
他们旅行正赶上好天气。
Tāmen lǚxíng zhèng gǎn shàng hǎo tiānqì.
≈HSK4
Họ đi du lịch đúng lúc gặp thời tiết đẹp.
They happened to have good weather for their trip.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分