拼
起初
HSK6n 0 · Lv.1
qǐchū
lúc đầu; mới đầu; đầu tiên; thoạt đầu; ban đầu
漢越 khởi sơ
例句
Câu ví dụ免费例句
起初天气晴朗,后来下雨了。
Qǐchū tiānqì qínglǎng, hòulái xiàyǔ le.
≈HSK4
Lúc đầu trời nắng, sau đó thì mưa.
At first the weather was clear, then it rained.
起初,他必须靠在街头拉琴卖艺来赚钱。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分