WinHSK

起哄

HSK7-9v
0 · Lv.1
qǐhòng

ồn ào; gây rối; quấy rối; gây ồn ào; làm ầm ĩ cả lên (nhiều người tụ tập)

漢越 khởi hống

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (许多人在一起)开玩笑;胡闹;捣乱
  2. 许多人向一两个人开玩笑
义项 v, svHSK7-9

ồn ào; gây rối; quấy rối; gây ồn ào; làm ầm ĩ cả lên (nhiều người tụ tập)

(许多人在一起)开玩笑;胡闹;捣乱

免费例句

会场上有人在起哄。

huìchǎng shàng yǒu rén zài qǐhòng.

HSK6

Có người đang gây ồn ào trong hội trường.

Some people were making a racket in the venue.

不要跟着瞎起哄。

Bùyào gēnzhe xiā qǐhòng.

HSK6

Đừng hùa theo ồn ào.

Don't join in the pointless teasing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, svHSK7-9

đùa bỡn; giỡn cợt (nhiều người xúm lại)

许多人向一两个人开玩笑

免费例句

你别起哄了,安静点!

Nǐ bié qǐhòng le, ānjìng diǎn!

HSK5

Bạn đừng giỡn cợt nữa, yên tĩnh một chút!

Stop making a fuss, be quiet!

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan