WinHSK

趁着

HSK7-9
0 · Lv.1
chènzhe

nhân lúc; tranh thủ; lợi dụng

漢越 sấn trước

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 趁着是指利用某种时机或条件来做某事。
义项 HSK7-9

nhân lúc; tranh thủ; lợi dụng

趁着是指利用某种时机或条件来做某事。

免费例句

他们趁着阳光去散步。

Tāmen chènzhe yángguāng qù sànbù.

HSK4

Họ nhân lúc trời nắng đi dạo.

They took advantage of the sunshine to go for a walk.

趁着这几天休息我们去看看房子吧?

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan