拼
趋势
HSK5n 0 · Lv.1
qūshì
xu thế; chiều hướng; xu hướng; khuynh hướng
漢越 xu thế
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物朝着某一方面发展变化的势头
等级
义项 ①n≈HSK5
xu thế; chiều hướng; xu hướng; khuynh hướng
事物朝着某一方面发展变化的势头
免费例句
绿色制造成为制造业的趋势。
lǜ sè zhì zào chéng wéi zhì zào yè de qū shì.
≈HSK4
Sản xuất xanh đã trở thành xu hướng sản xuất.
Green manufacturing has become a trend in the manufacturing industry.
时尚的趋势每年都在变化。
Shíshàng de qūshì měi nián dōu zài biànhuà.
≈HSK5
Xu hướng thời trang thay đổi mỗi năm.
Fashion trends change every year.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分