拼
跃居
HSK6v 0 · Lv.1
yuèjū
Nhảy lên, leo lên
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这部影片中有许多搞笑的镜头,吸引了不少观众,票房收入跃居第一。
Zhè bù yǐngpiàn zhōng yǒu xǔduō gǎoxiào de jìngtóu, xīyǐn le bùshǎo guānzhòng, piàofáng shōurù yuèjū dì-yī.
≈HSK6
Bộ phim này có rất nhiều cảnh hài hước, thu hút nhiều khán giả, doanh thu phòng vé vươn lên đứng đầu.
This movie has many funny scenes, attracting a lot of viewers, and its box office revenue jumped to first place.
世界前列。
≈HSK6
Sản lượng của một số sản phẩm quan trọng chủ yếu do doanh nghiệp nhà nước sản xuất đã vươn lên dẫn đầu thế giới. Họ từ vị trí thứ sáu vọt lên vị trí thứ hai.
The output of some important products mainly manufactured by state-owned enterprises has taken the lead in the world. 他们从第六名 跃居 第二名。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分