WinHSK

跋涉

HSK1v
0 · Lv.1
báshè

lặn lội; bôn ba

漢越 bạt thiệp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 爬山涉水; 形容旅途艰苦
义项 vHSK1

lặn lội; bôn ba

爬山涉水; 形容旅途艰苦

免费例句

我们跋涉了三天三夜。

Wǒmen báshè le sān tiān sān yè.

HSK6

Chúng tôi lặn lội suốt ba ngày ba đêm.

We trekked for three days and three nights.

长途跋涉让他体力不支。

Cháng tú bá shè ràng tā tǐ lì bù zhī.

HSK6

Đi đường dài khiến anh ấy kiệt sức.

The long journey exhausted him.

他们为了见面,不辞长途跋涉。

Tāmen wèile jiànmiàn, bù cí chángtú báshè.

HSK6

Để gặp nhau, họ không quản đường sá xa xôi.

They didn't hesitate to make a long and arduous journey just to meet.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50