WinHSK

路痴

HSK7-9n
0 · Lv.1
chī

người mù đường; người khó có thể xác định phương hướng

person with no sense of direction; directionally-challenged person

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指方向感差,记不住路的人
义项 nHSK7-9

người mù đường; người khó có thể xác định phương hướng

指方向感差,记不住路的人

免费例句

她是个有名的路痴。

tā shì ge yǒumíng de lùchī.

HSK5

Cô ấy là một người mù đường có tiếng.

She is a well-known person with no sense of direction.

我真怕自己变成路痴。

Wǒ zhēn pà zìjǐ biàn chéng lùchī.

HSK6

Tôi rất sợ mình sẽ trở thành người mù đường.

I'm really afraid of becoming someone with no sense of direction.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan