WinHSK

路线

HSK5n
0 · Lv.1
lùxiàn

đường; tuyến đường; đường đi

route; itinerary; course 运输 路线 transportation route; transport line 迂回的 路线 circuitous/roundabout/devious route 游览 路线 tourist route 笔直的 路线 straight route 走这条 路线 follow/take/use this route 制定 路线 map out a route 找到新 路线 find a new route 选择 路线 choose a route 确定 路线 fix the route 开辟 路线 open (up) a route 截断所有逃跑 路线 cut off all the escape routes 安排 路线 arrange a route

漢越 lộ tuyến

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 从一地到另一地所经过的道路 (多指规定或选定的)
  2. 思想上、政治上或工作上所遵循的根本途径或基本准则
义项 nHSK5

đường; tuyến đường; đường đi

从一地到另一地所经过的道路 (多指规定或选定的)

免费例句

他乘车到了路线的终点。

Tā chéng chē dào le lùxiàn de zhōngdiǎn.

HSK4

Anh ấy đi xe đến cuối tuyến đường.

He took the bus to the end of the route.

他的司机看错了路线。

Tā de sījī kàn cuò le lùxiàn.

HSK4

Tài xế của anh ta nhầm đường.

His driver misread the route.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK5

đường lối

思想上、政治上或工作上所遵循的根本途径或基本准则

免费例句

他们坚持群众路线。

Tāmen jiānchí qúnzhòng lùxiàn.

HSK5

Họ kiên trì đường lối quần chúng.

They adhere to the mass line.

他忽略了政党的官方路线。

tā hū lüè le zhèng dǎng de guān fāng lù xiàn

HSK5

Anh ấy phớt lờ đường lối chính thức của Đảng.

He ignored the party's official line.