拼
躺平
HSK4v 0 · Lv.1
tǎngpíng
từ bỏ; buông xuôi; không quan tâm; không hoạt động; nằm yên mặc kệ đời
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 放弃奋斗,逃避竞争,没有欲求
- 伸直躺着
等级
义项 ①v≈HSK4
từ bỏ; buông xuôi; không quan tâm; không hoạt động; nằm yên mặc kệ đời
放弃奋斗,逃避竞争,没有欲求
免费例句
他面对竞争选择了躺平。
Tā miànduì jìngzhēng xuǎnzé le tǎngpíng.
≈HSK6
Anh ấy chọn buông xuôi trước sự cạnh tranh.
He chose to lie flat (give up) in the face of competition.
生活压力大,他选择躺平了。
Shēng huó yā lì dà, tā xuǎn zé tǎng píng le.
≈HSK6
Áp lực cuộc sống lớn, anh ta từ bỏ rồi.
Life pressure is high, so he chose to lie flat (give up striving).
义项 ②v≈HSK4
nằm yên; nằm duỗi thẳng
伸直躺着
免费例句
我在草地上躺平晒太阳。
Wǒ zài cǎodì shàng tǎngpíng shài tàiyáng.
≈HSK6
Tôi nằm duỗi thẳng trên cỏ để tắm nắng.
I lay flat on the grass to sunbathe.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分