WinHSK

轨道

HSK6n
0 · Lv.1
guǐdào

đường ray; đường xe điện

漢越 quỹ đạo

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用条形的钢材铺成的供火车;电车等行驶的路线
  2. 物体运动的路线;多指有一定规则的;如原子内电子的运动和人造卫星的运行都有一定的轨道
  3. 行动应遵循的规则;程序或范围
义项 nHSK6

đường ray; đường xe điện

用条形的钢材铺成的供火车;电车等行驶的路线

免费例句

工人们正在修理轨道。

Gōngrénmen zhèngzài xiūlǐ guǐdào.

HSK5

Công nhân đang sửa chữa đường ray.

The workers are repairing the tracks.

轨道旁边有些修理工具。

Guǐdào pángbiān yǒu xiē xiūlǐ gōngjù.

HSK5

Bên cạnh đường ray có vài dụng cụ sửa chữa.

There are some repair tools next to the tracks.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

quỹ đạo (hành tinh)

物体运动的路线;多指有一定规则的;如原子内电子的运动和人造卫星的运行都有一定的轨道

免费例句

火星沿自己的轨道运行。

Huǒxīng yán zìjǐ de guǐdào yùnxíng.

HSK5

Sao Hỏa chuyển động theo quỹ đạo của nó.

Mars moves along its own orbit.

飞船进入了地球轨道。

Fēichuán jìnrù le dìqiú guǐdào.

HSK5

Tàu vũ trụ đã vào quỹ đạo Trái đất.

The spacecraft entered Earth's orbit.

义项 nHSK6

quỹ đạo; nề nếp; khuôn khổ (công việc)

行动应遵循的规则;程序或范围

免费例句

我们的工作回到了正轨。

Wǒmen de gōngzuò huí dào le zhèngguǐ.

HSK5

Công việc của chúng tôi đã trở lại đúng quỹ đạo.

Our work is back on track.

项目必须回到正轨。

Xiàngmù bìxū huí dào zhèngguǐ.

HSK5

Dự án cần phải trở lại đúng quỹ đạo.

The project must get back on track.