转动
HSK6vxoay; quay (hoạt động cơ thể)
turn; move; turn round 参见:zhuàndòng 转动 腰部 turn one's waist 转动 手臂 flail one's arm
例句
Câu ví dụ电风扇在慢慢转动。
Diànfēngshàn zài mànmàn zhuǎndòng.
Quạt điện đang quay chậm rãi.
The electric fan is slowly rotating.
我们看着齿轮转动。
Wǒmen kàn zhe chǐlún zhuàndòng.
Chúng tôi nhìn các bánh răng quay.
We watched the gears turn.
他转动螺丝刀修理电视。
Tā zhuàndòng luósīdāo xiūlǐ diànshì.
Anh ấy xoay tuốc nơ vít để sửa tivi.
He turned the screwdriver to repair the TV.
她转动方向盘向左行驶。
Tā zhuàndòng fāngxiàngpán xiàng zuǒ xíngshǐ.
Cô ấy xoay vô lăng lái về bên trái.
She turned the steering wheel and drove to the left.
她轻轻地转动了手腕。
Tā qīngqīng de zhuàndòng le shǒuwàn.
Cô ấy nhẹ nhàng xoay cổ tay.
She gently rotated her wrist.
请转动一下你的肩膀。
Qǐng zhuàndòng yīxià nǐ de jiānbǎng.
Xin hãy xoay vai một chút.
Please rotate your shoulders a bit.