转型
HSK7-9vchuyển đổi; thay đổi (giá trị; kinh tế; văn hoá)
change the design or structure of a product
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 转变社会经济结构、文化形态、价值观念等
- 转换产品型号或构造
chuyển đổi; thay đổi (giá trị; kinh tế; văn hoá)
转变社会经济结构、文化形态、价值观念等
传统行业正在转型。
Chuántǒng hángyè zhèngzài zhuǎnxíng.
Các ngành công nghiệp truyền thống đang chuyển đổi.
Traditional industries are undergoing transformation.
我们的经济需要转型。
Wǒmen de jīngjì xūyào zhuǎnxíng.
Nền kinh tế của chúng ta cần phải chuyển đổi.
Our economy needs to transform.
chuyển đổi (sản phẩm; mô hình; cấu trúc)
转换产品型号或构造
公司正在进行产品转型。
Gōng sī zhèng zài jìn xíng chǎn pǐn zhuǎn xíng.
Công ty đang thực hiện chuyển đổi sản phẩm.
The company is undergoing a product transformation.
工厂决定进行技术转型。
Gōngchǎng juédìng jìnxíng jìshù zhuǎnxíng.
Nhà máy quyết định thực hiện chuyển đổi công nghệ.
The factory decided to undergo a technological transformation.