WinHSK

转弯

HSK4n, v, sv
0 · Lv.1
zhuǎnwān

rẽ; quẹo; ngoặt; chuyển hướng

漢越 chuyển loan

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 拐弯儿
  2. 比喻改变认识或想法
  3. 拐角
义项 v, svHSK4

rẽ; quẹo; ngoặt; chuyển hướng

拐弯儿

免费例句

你转弯的时候要小心。

Nǐ zhuǎnwān de shíhou yào xiǎoxīn.

HSK4

Lúc rẽ bạn phải cẩn thận.

You need to be careful when turning.

转弯的动作要慢一点。

Zhuǎnwān de dòngzuò yào màn yìdiǎn.

HSK4

Động tác rẽ phải chậm một chút.

The turning action should be a bit slower.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, svHSK4

thay đổi; nghĩ khác đi (nhận thức; quan điểm)

比喻改变认识或想法

免费例句

他的想法突然转了个弯。

Tā de xiǎngfǎ tūrán zhuǎn le gè wān.

HSK4

Suy nghĩ của anh ấy đột nhiên thay đổi.

His thoughts suddenly took a turn.

义项 nHSK4

chỗ rẽ; ngã rẽ; khúc cua

拐角

免费例句

转弯处有一个小商店。

Zhuǎnwān chù yǒu yī gè xiǎo shāngdiàn.

HSK4

Ở khúc cua có một cửa hàng nhỏ.

There is a small shop at the corner.

这条路的转弯很明显。

Zhè tiáo lù de zhuǎnwān hěn míngxiǎn.

HSK4

Ngã rẽ của con đường này rất rõ.

The turn on this road is very obvious.