WinHSK

轮休

HSK6v
0 · Lv.1
lúnxiū

nghỉ luân phiên; thay phiên nghỉ ngơi (nhân viên)

take holidays by turns; stagger holidays; rotate days off

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (职工)轮流休息
  2. 某一个耕种时期不种植农作物,让土地空闲起来,以恢复地力
义项 vHSK6

nghỉ luân phiên; thay phiên nghỉ ngơi (nhân viên)

(职工)轮流休息

免费例句

我们公司实行轮休制度。

Wǒmen gōngsī shíxíng lúnxiū zhìdù.

HSK6

Công ty chúng tôi thực hiện chế độ nghỉ luân phiên.

Our company implements a rotating day-off system.

轮休制度让员工更轻松。

Lúnxiū zhìdù ràng yuángōng gèng qīngsōng.

HSK6

Chế độ nghỉ luân phiên giúp nhân viên thoải mái hơn.

The rotating day-off system makes employees more relaxed.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

nghỉ luân canh (cho đất tạm nghỉ để đất được phục hồi lại)

某一个耕种时期不种植农作物,让土地空闲起来,以恢复地力

免费例句

这片田地需要轮休一年。

Zhè piàn tiándì xūyào lúnxiū yī nián.

HSK6

Mảnh ruộng này cần nghỉ luân canh một năm.

This field needs to lie fallow for a year.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan