拼
软弱
HSK7-9adj 0 · Lv.1
ruǎnruò
mềm yếu; yếu đuối; yếu ớt; ẻo lả
漢越 nhuyễn nhược
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容性格,心里不坚强,不强大
等级
义项 ①adj≈HSK7-9
mềm yếu; yếu đuối; yếu ớt; ẻo lả
形容性格,心里不坚强,不强大
免费例句
他很软弱,无法战斗。
Tā hěn ruǎnruò, wúfǎ zhàndòu.
≈HSK5
Anh ấy rất yếu đuối, không thể chiến đấu.
He is very weak and cannot fight.
她的性格非常软弱。
Tā de xìnggé fēicháng ruǎnruò.
≈HSK5
Tính cách của cô ấy rất yếu đuối.
Her personality is very weak.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分