WinHSK

载体

HSK7-9n
0 · Lv.1
zàitǐ

vật dẫn; cầu nối

漢越 tải thể

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 科学技术上指某些能传递能量或运载其他物质的物质
  2. 泛指能承载其他事物的事物
义项 nHSK7-9

vật dẫn; cầu nối

科学技术上指某些能传递能量或运载其他物质的物质

免费例句

铜是电流的良好载体。

Tóng shì diànliú de liánghǎo zàitǐ.

HSK6

Đồng là vật dẫn tốt của dòng điện.

Copper is a good conductor of electric current.

铝是热量的轻质载体。

Lǚ shì rèliàng de qīngzhì zǎitǐ.

HSK6

Nhôm là một chất dẫn nhiệt nhẹ.

Aluminum is a lightweight carrier of heat.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

phương tiện truyền đạt (tri thức hoặc thông tin)

泛指能承载其他事物的事物

免费例句

书籍是知识的载体。

Shūjí shì zhīshi de zàitǐ.

HSK6

Sách là phương tiện truyền tải tri thức.

Books are carriers of knowledge.

报纸是新闻的载体。

Bàozhǐ shì xīnwén de zàitǐ.

HSK6

Báo là phương tiện truyền tải tin tức.

Newspapers are a carrier of news.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan