较劲
HSK7-9vso; tranh; so đo; so tài; phân cao thấp
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 比赛力气;较量高低
- 斗气;对着干
- 格外用劲
so; tranh; so đo; so tài; phân cao thấp
比赛力气;较量高低
别为小事太较劲。
Bié wèi xiǎo shì tài jiào jìn.
Đừng so đo những việc nhỏ nhặt.
Don't be too stubborn over small matters.
我们来较一较劲儿吧。
Wǒ men lái jiào yī jiào jìn er ba.
Chúng ta hãy so tài một chút nhé.
Let's have a contest of strength.
chống đối; giữ ý mình; làm trái ý
斗气;对着干
他今天又跟我较劲。
Tā jīntiān yòu gēn wǒ jiàojìn.
Hôm nay anh ta lại chống đối tôi.
He's being competitive with me again today.
他老是和我较劲。
Tā lǎoshì hé wǒ jiàojìn.
Anh ta cứ chống đối tôi mãi.
He is always competing with me.
cố gắng; cố sức; dùng sức đặc biệt
格外用劲
上山时他特别较劲。
Shàng shān shí tā tèbié jiàojìn.
Khi leo núi, anh ấy rất cố gắng.
He put in a lot of effort when climbing the mountain.
他跑步时较劲了。
Tā pǎobù shí jiàojìn le.
Anh ấy đã dùng sức đặc biệt khi chạy.
He put in extra effort while running.