WinHSK

较劲

HSK7-9v
0 · Lv.1
jiàojìn

so; tranh; so đo; so tài; phân cao thấp

漢越 giảo kình

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比赛力气;较量高低
  2. 斗气;对着干
  3. 格外用劲
义项 vHSK7-9

so; tranh; so đo; so tài; phân cao thấp

比赛力气;较量高低

免费例句

别为小事太较劲。

Bié wèi xiǎo shì tài jiào jìn.

HSK5

Đừng so đo những việc nhỏ nhặt.

Don't be too stubborn over small matters.

我们来较一较劲儿吧。

Wǒ men lái jiào yī jiào jìn er ba.

HSK5

Chúng ta hãy so tài một chút nhé.

Let's have a contest of strength.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

chống đối; giữ ý mình; làm trái ý

斗气;对着干

免费例句

他今天又跟我较劲。

Tā jīntiān yòu gēn wǒ jiàojìn.

HSK6

Hôm nay anh ta lại chống đối tôi.

He's being competitive with me again today.

他老是和我较劲。

Tā lǎoshì hé wǒ jiàojìn.

HSK6

Anh ta cứ chống đối tôi mãi.

He is always competing with me.

义项 vHSK7-9

cố gắng; cố sức; dùng sức đặc biệt

格外用劲

免费例句

上山时他特别较劲。

Shàng shān shí tā tèbié jiàojìn.

HSK6

Khi leo núi, anh ấy rất cố gắng.

He put in a lot of effort when climbing the mountain.

他跑步时较劲了。

Tā pǎobù shí jiàojìn le.

HSK6

Anh ấy đã dùng sức đặc biệt khi chạy.

He put in extra effort while running.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50