拼
较劲
HSK7-9v 0 · Lv.1
jiàojìn
so; tranh; so đo; so tài; phân cao thấp
漢越 giảo kình
例句
Câu ví dụ免费例句
别为小事太较劲。
Bié wèi xiǎo shì tài jiào jìn.
≈HSK5
Đừng so đo những việc nhỏ nhặt.
Don't be too stubborn over small matters.
我们来较一较劲儿吧。
Wǒ men lái jiào yī jiào jìn er ba.
≈HSK5
Chúng ta hãy so tài một chút nhé.
Let's have a contest of strength.
他今天又跟我较劲。
Tā jīntiān yòu gēn wǒ jiàojìn.
≈HSK6
Hôm nay anh ta lại chống đối tôi.
He's being competitive with me again today.
他老是和我较劲。
Tā lǎoshì hé wǒ jiàojìn.
≈HSK6
Anh ta cứ chống đối tôi mãi.
He is always competing with me.
上山时他特别较劲。
Shàng shān shí tā tèbié jiàojìn.
≈HSK6
Khi leo núi, anh ấy rất cố gắng.
He put in a lot of effort when climbing the mountain.
他跑步时较劲了。
Tā pǎobù shí jiàojìn le.
≈HSK6
Anh ấy đã dùng sức đặc biệt khi chạy.
He put in extra effort while running.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分