拼
辅料
HSK6n 0 · Lv.1
fǔliào
phụ liệu; vật liệu phụ (sản xuất)
seasoning; condiment
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 对产品生产起辅助作用的材料
- 指烹饪中的辅助原材料,如做菜用的葱、香菜、木耳等
等级
义项 ①n≈HSK6
phụ liệu; vật liệu phụ (sản xuất)
对产品生产起辅助作用的材料
免费例句
这些辅料对生产非常重要。
Zhèxiē fǔliào duì shēngchǎn fēicháng zhòngyào.
≈HSK6
Những phụ liệu này rất quan trọng với sản xuất.
These auxiliary materials are very important for production.
义项 ②n≈HSK6
phụ liệu; nguyên liệu phụ (trong chế biến thức ăn)
指烹饪中的辅助原材料,如做菜用的葱、香菜、木耳等
免费例句
他用葱和香菜作为辅料。
Tā yòng cōng hé xiāngcài zuòwéi fǔliào.
≈HSK6
Anh ấy dùng hành và rau mùi làm phụ liệu.
He uses scallions and cilantro as supplementary ingredients.
做这道菜需要很多辅料。
Zuò zhè dào cài xūyào hěnduō fǔliào.
≈HSK6
Nấu món này cần nhiều nguyên liệu phụ.
Making this dish requires a lot of auxiliary ingredients.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分