拼
辈分
HSK6n 0 · Lv.1
bèifēn
vai vế; thứ bậc (trong gia đình hoặc dòng họ)
漢越
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 家族或亲友中世代相承的顺序
等级
义项 ①n≈HSK6
vai vế; thứ bậc (trong gia đình hoặc dòng họ)
家族或亲友中世代相承的顺序
免费例句
按辈分他要叫我姨妈。
àn bèi fēn tā yào jiào wǒ yí mā
≈HSK5
Xét về vai vế, nó phải gọi tôi bằng dì.
By seniority, he should call me aunt.
他说话不分长幼辈分。
Tā shuōhuà bù fēn zhǎngyòu bèifèn.
≈HSK6
Anh ta nói chuyện không phân biệt vai vế lớn nhỏ.
He speaks without regard for seniority.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分