拼
辛苦
HSK4adj, v 0 · Lv.1
xīnkǔ
vất vả (lời nói khách sáo khi nhờ ai làm việc gì)
漢越 tân khổ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 客套话,用于求人做事
- 形容工作多,强度大,得不到足够的休息
等级
义项 ①v≈HSK4
vất vả (lời nói khách sáo khi nhờ ai làm việc gì)
客套话,用于求人做事
免费例句
老师每天都很辛苦。
Lǎoshī měitiān dōu hěn xīnkǔ.
≈HSK2
Giáo viên mỗi ngày đều rất vất vả.
Teachers work hard every day.
这些工人每天都很辛苦。
Zhèxiē gōngrén měitiān dōu hěn xīnkǔ.
≈HSK3
Những người công nhân này mỗi ngày đều rất vất vả.
These workers work hard every day.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②adj≈HSK4
vất vả; cực nhọc
形容工作多,强度大,得不到足够的休息
免费例句
什么样的工作不辛苦?
Shénme yàng de gōngzuò bù xīnkǔ?
≈HSK4
Công việc như thế nào thì không vất vả?
What kind of job isn't hard?
他们的工作很辛苦。
Tāmen de gōngzuò hěn xīnkǔ.
≈HSK4
Công việc của họ rất vất vả.
Their work is very hard.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分