WinHSK

过去

HSK2n, v, sv
0 · Lv.1
ɡuòqù

qua; đi qua; đi tới; đi sang

漢越 quá khứ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 离开说话人所在地向另一地点移动
  2. 表示曾经历过某个阶段
  3. 表示某个时期、某种状况已经消失
  4. 婉词,指人死亡(后面要加“了”)
  5. 指以前的时期;也指以前的事情
义项 v, svHSK2

qua; đi qua; đi tới; đi sang

离开说话人所在地向另一地点移动

免费例句

过去那些事就别再提了。

Guòqù nàxiē shì jiù bié zài tí le.

HSK4

Những chuyện đã qua thì đừng nhắc lại nữa.

Don't bring up those past matters again.

不要只生活在过去的经验里,要寻找一个能让你自己进步的方向,只有你自己可以决定你事业发展的高度。

HSK5

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 v, svHSK2

đã qua; trải qua; trôi qua

表示曾经历过某个阶段

免费例句

好快,半年已经过去了。

hǎo kuài,bàn nián yǐ jīng guò qù le。

HSK2

Nhanh thật, nửa năm đã trôi qua rồi.

How fast, half a year has already passed.

义项 v, svHSK2

đã qua

表示某个时期、某种状况已经消失

免费例句

寒冷的冬天终于过去了。

Hánlěng de dōngtiān zhōngyú guòqù le.

HSK2

Mùa đông lạnh giá cuối cùng đã qua.

The cold winter has finally passed.

义项 v, svHSK2

mất; chết; tạ thế; qua đời (sau, phải thêm 了)

婉词,指人死亡(后面要加“了”)

免费例句

他病重后不久去世了。

Tā bìng zhòng hòu bùjiǔ qùshì le.

HSK5

Anh ấy mất sau một cơn bệnh nặng.

He passed away shortly after his illness became severe.

义项 nHSK2

đã qua; quá khứ; trước đây

指以前的时期;也指以前的事情

免费例句

过去的事不要再提了。

Guòqù de shì bùyào zài tí le.

HSK2

Chuyện đã qua đừng nhắc tới nữa.

Don't bring up the past anymore.