WinHSK

过敏

HSK5v
0 · Lv.1
guòmǐn

dị ứng

漢越 quá mẫn

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 有机体对某些药物或外界刺激的感受性不正常地增高的现象
  2. 过于敏感
义项 vHSK5

dị ứng

有机体对某些药物或外界刺激的感受性不正常地增高的现象

免费例句

我对海鲜过敏,不吃。

Wǒ duì hǎixiān guòmǐn, bù chī.

HSK4

Tôi dị ứng hải sản, không ăn đâu.

I'm allergic to seafood, so I don't eat it.

他对海鲜过敏。

Tā duì hǎixiān guòmǐn.

HSK5

Anh ấy bị dị ứng hải sản.

He is allergic to seafood.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK5

nhạy cảm; mẫn cảm

过于敏感