WinHSK

过誉

HSK6v
0 · Lv.1
guò

quá khen; quá tán dương; quá ca ngợi

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 过分称赞 (多用做谦辞)
义项 vHSK6

quá khen; quá tán dương; quá ca ngợi

过分称赞 (多用做谦辞)

免费例句

您如此过誉,倒叫我惶恐了。

Nín rúcǐ guò yù, dào jiào wǒ huángkǒng le.

HSK6

Ông quá khen như vậy, làm tôi ngại quá.

You praise me so much that it makes me uneasy.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan