拼
迎来
HSK6v 0 · Lv.1
yínɡlái
đón; chào đón; chào mừng; tiếp đón; nghênh tiếp
漢越 nghênh lai
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 欢迎;迎接
- 引进
等级
义项 ①v≈HSK6
đón; chào đón; chào mừng; tiếp đón; nghênh tiếp
欢迎;迎接
免费例句
送走鸡年,迎来狗年,我们祝您在新的一年里身体健康,天天快乐!
≈HSK3
由于冷空气南下,我省明天将迎来大风降温天气,有些地方还会有小到中雨,交通会受到一定影响,听众朋友们出行时一定要注意安全。
≈HSK4
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
giới thiệu; đưa vào
引进
免费例句
公司迎来了新技术。
Gōngsī yínglái le xīn jìshù.
≈HSK5
Công ty đón nhận công nghệ mới.
The company has embraced new technology.
农村迎来了新技术。
Nóngcūn yínglái le xīn jìshù.
≈HSK5
Nông thôn đã đón nhận kỹ thuật mới.
The countryside has welcomed new technology.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分