WinHSK

运动

HSK2v, n
0 · Lv.1
yùndòng

thể thao; hoạt động thể thao; các môn thể thao

漢越 vận động

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 为达到某种目的而奔走、游说、钻营
  2. 做体育活动; 锻炼身体
  3. (物理)指一个物体位置的改变
  4. 体育活动
  5. 政治、文化、生产等方面有组织、有目的而声势较大的群众性活动
  6. (哲学)指所有的变化
义项 vHSK2

chạy chọt; chạy vạy

为达到某种目的而奔走、游说、钻营

免费例句

好,我很长时间没运动了。

HSK2

还可以,医生让我多运动。

HSK2

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK2

hoạt động; tập luyện; vận động

做体育活动; 锻炼身体

免费例句

我喜欢做各种运动。

wǒ xǐ huān zuò gè zhǒng yùn dòng。

HSK2

Tôi thích chơi các môn thể thao.

I like to do various sports.

他每天都坚持运动。

Tā měitiān dōu jiānchí yùndòng.

HSK3

Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.

He insists on exercising every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK2

vân động; chuyển động (trong vật lý)

(物理)指一个物体位置的改变

免费例句

这个小球在做直线运动。

Zhè ge xiǎo qiú zài zuò zhíxiàn yùndòng.

HSK4

Quả cầu nhỏ này đang chuyển động thẳng.

This small ball is moving in a straight line.

地震是地壳运动的表现。

Dìzhèn shì dìqiào yùndòng de biǎoxiàn.

HSK6

Động đất là biểu hiện của sự chuyển động của vỏ trái đất.

Earthquakes are a manifestation of crustal movement.

义项 nHSK2

thể thao; hoạt động thể thao; các môn thể thao

体育活动

免费例句

我们一起体验了极限运动。

Wǒmen yìqǐ tǐyàn le jíxiàn yùndòng.

HSK5

Chúng tôi cùng nhau trải nghiệm thể thao mạo hiểm.

We experienced extreme sports together.

我每天都去健身房。

Wǒ měitiān dōu qù jiànshēn fáng.

HSK4

Tôi đến phòng gym mỗi ngày.

I go to the gym every day.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK2

phong trào; cuộc vận động

政治、文化、生产等方面有组织、有目的而声势较大的群众性活动

免费例句

公司推动了技术革新运动。

gōng sī tuī dòng le jì shù gé xīn yùn dòng。

HSK5

Công ty thúc đẩy phong trào đổi mới công nghệ.

The company promoted a technological innovation campaign.

义项 6nHSK2

sự chuyển động; sự vận động ̣(triết học)

(哲学)指所有的变化

免费例句

运动是物质存在的方式。

yùn dòng shì wù zhì cún zài de fāng shì。

HSK5

Vận động là cách tồn tại của vật chất.

Motion is the way matter exists.

生命是最高级的物质运动形式。

Shēngmìng shì zuì gāojí de wùzhì yùndòng xíngshì.

HSK6

Sự sống là hình thức vận động vật chất cao cấp nhất.

Life is the highest form of material movement.