运动
HSK2v, nthể thao; hoạt động thể thao; các môn thể thao
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 为达到某种目的而奔走、游说、钻营
- 做体育活动; 锻炼身体
- (物理)指一个物体位置的改变
- 体育活动
- 政治、文化、生产等方面有组织、有目的而声势较大的群众性活动
- (哲学)指所有的变化
chạy chọt; chạy vạy
为达到某种目的而奔走、游说、钻营
好,我很长时间没运动了。
还可以,医生让我多运动。
hoạt động; tập luyện; vận động
做体育活动; 锻炼身体
我喜欢做各种运动。
wǒ xǐ huān zuò gè zhǒng yùn dòng。
Tôi thích chơi các môn thể thao.
I like to do various sports.
他每天都坚持运动。
Tā měitiān dōu jiānchí yùndòng.
Anh ấy tập thể dục mỗi ngày.
He insists on exercising every day.
vân động; chuyển động (trong vật lý)
(物理)指一个物体位置的改变
这个小球在做直线运动。
Zhè ge xiǎo qiú zài zuò zhíxiàn yùndòng.
Quả cầu nhỏ này đang chuyển động thẳng.
This small ball is moving in a straight line.
地震是地壳运动的表现。
Dìzhèn shì dìqiào yùndòng de biǎoxiàn.
Động đất là biểu hiện của sự chuyển động của vỏ trái đất.
Earthquakes are a manifestation of crustal movement.
thể thao; hoạt động thể thao; các môn thể thao
体育活动
我们一起体验了极限运动。
Wǒmen yìqǐ tǐyàn le jíxiàn yùndòng.
Chúng tôi cùng nhau trải nghiệm thể thao mạo hiểm.
We experienced extreme sports together.
我每天都去健身房。
Wǒ měitiān dōu qù jiànshēn fáng.
Tôi đến phòng gym mỗi ngày.
I go to the gym every day.
phong trào; cuộc vận động
政治、文化、生产等方面有组织、有目的而声势较大的群众性活动
公司推动了技术革新运动。
gōng sī tuī dòng le jì shù gé xīn yùn dòng。
Công ty thúc đẩy phong trào đổi mới công nghệ.
The company promoted a technological innovation campaign.
sự chuyển động; sự vận động ̣(triết học)
(哲学)指所有的变化
运动是物质存在的方式。
yùn dòng shì wù zhì cún zài de fāng shì。
Vận động là cách tồn tại của vật chất.
Motion is the way matter exists.
生命是最高级的物质运动形式。
Shēngmìng shì zuì gāojí de wùzhì yùndòng xíngshì.
Sự sống là hình thức vận động vật chất cao cấp nhất.
Life is the highest form of material movement.