运营
HSK6vchạy; vận hành; đưa vào hoạt động; đưa vào kinh doanh; vận chuyển buôn bán
operate effectively [ 相关词条 ] 运营风险 [名] operational risk 运营管理 [名] operation management 运营流程 [名] operation process 运营模式 [名] operation mode 运营能力 [名] operation capability 运营商 [名] operator 运营时间 [名] service time 运营总监 [名] chief operating officer 运营者 [名] operator
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (车船等) 运行和营业
- 比喻机构有组织地进行工作
chạy; vận hành; đưa vào hoạt động; đưa vào kinh doanh; vận chuyển buôn bán
(车船等) 运行和营业
我们公司已经正式运营了。
Wǒmen gōngsī yǐjīng zhèngshì yùnyíng le.
Công ty chúng tôi đã chính thức hoạt động kinh doanh rồi.
Our company has officially started operations.
公共汽车已经停止运营了。
Gōnggòng qìchē yǐjīng tíngzhǐ yùnyíng le.
Xe buýt đã ngừng chạy rồi.
The bus has stopped operating.
hoạt động; vận động
比喻机构有组织地进行工作
公司运营情况非常稳定。
Gōngsī yùnyíng qíngkuàng fēicháng wěndìng.
Tình hình hoạt động của công ty rất ổn định.
The company's operations are very stable.
新项目已经开始运营了。
Xīn xiàngmù yǐjīng kāishǐ yùnyíng le.
Dự án mới đã bắt đầu đi vào hoạt động.
The new project has already started operations.