WinHSK

还原

HSK6v
0 · Lv.1
huányuán

phục hồi; dựng lại; tái hiện lại; trở về trạng thái cũ

reduce 铁是怎样从氧化物中 还原 出来的? How is iron reduced from its oxides? 还原 作用 reduction 还原 酶 reductase 还原 剂 reducing agent; reductant 还原 活化 reduction activation 还原 反应 reduction reaction [ 相关词条 ] 还原奶 [名] reconstituted milk 还原染料 [名] [化学] vat dye 还原焰 [名] reducing/inner flame

漢越 hoàn nguyên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 事物恢复原状
  2. 化学上指含氧物质失掉氧(即得到电子)。如经过冶炼,氧化铁变为铁。
义项 vHSK6

phục hồi; dựng lại; tái hiện lại; trở về trạng thái cũ

事物恢复原状

免费例句

电影还原了历史的真实面貌。

Diànyǐng huányuán le lìshǐ de zhēnshí miànmào.

HSK5

Bộ phim đã tái hiện lại bộ mặt thật của lịch sử.

The movie restored the true face of history.

他们还原了事故发生的经过。

Tāmen huányuán le shìgù fāshēng de jīngguò.

HSK6

Họ đã tái hiện lại quá trình xảy ra sự cố.

They reconstructed the process of the accident.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

khử (hóa học)

化学上指含氧物质失掉氧(即得到电子)。如经过冶炼,氧化铁变为铁。

免费例句

还原反应常用于金属提炼。

Huányuán fǎnyìng cháng yòng yú jīnshǔ tíliàn.

HSK6

Phản ứng khử thường dùng để luyện kim loại.

Reduction reactions are often used in metal extraction.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50