还原
HSK6vphục hồi; dựng lại; tái hiện lại; trở về trạng thái cũ
reduce 铁是怎样从氧化物中 还原 出来的? How is iron reduced from its oxides? 还原 作用 reduction 还原 酶 reductase 还原 剂 reducing agent; reductant 还原 活化 reduction activation 还原 反应 reduction reaction [ 相关词条 ] 还原奶 [名] reconstituted milk 还原染料 [名] [化学] vat dye 还原焰 [名] reducing/inner flame
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 事物恢复原状
- 化学上指含氧物质失掉氧(即得到电子)。如经过冶炼,氧化铁变为铁。
phục hồi; dựng lại; tái hiện lại; trở về trạng thái cũ
事物恢复原状
电影还原了历史的真实面貌。
Diànyǐng huányuán le lìshǐ de zhēnshí miànmào.
Bộ phim đã tái hiện lại bộ mặt thật của lịch sử.
The movie restored the true face of history.
他们还原了事故发生的经过。
Tāmen huányuán le shìgù fāshēng de jīngguò.
Họ đã tái hiện lại quá trình xảy ra sự cố.
They reconstructed the process of the accident.
khử (hóa học)
化学上指含氧物质失掉氧(即得到电子)。如经过冶炼,氧化铁变为铁。
还原反应常用于金属提炼。
Huányuán fǎnyìng cháng yòng yú jīnshǔ tíliàn.
Phản ứng khử thường dùng để luyện kim loại.
Reduction reactions are often used in metal extraction.