WinHSK

还好

HSK1adj
0 · Lv.1
háihǎo

tạm được; cũng được; vẫn ổn

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 大体可以;勉强过得去(多用于答话)
  2. 还算幸运(多用作插入语)
义项 adjHSK1

tạm được; cũng được; vẫn ổn

大体可以;勉强过得去(多用于答话)

免费例句

非常好吃,比外面饭馆做的还好。

HSK2

非常好吃,比外面饭馆做的还好。

HSK2

报告还好,勉强通过了。

Bàogào hái hǎo, miǎnqiǎng tōngguò le.

HSK3

Báo cáo tạm ổn, vừa đủ đạt yêu cầu.

The report was okay; it barely passed.

方案还好,需要些修改。

Fāng'àn hái hǎo, xūyào xiē xiūgǎi.

HSK3

Kế hoạch tạm ổn, cần chỉnh sửa thêm.

The plan is okay, but it needs some revisions.

电影还好,不算精彩。

Diànyǐng hái hǎo, bú suàn jīngcǎi.

HSK3

Phim này cũng được, không quá xuất sắc.

The movie is okay, not that exciting.

没关系,我刚才出去了一下,觉得还好。

HSK3

还好,虽然休息的时间少了,但是能学到很多东西。

HSK3

其他都还好,就是历史比较差。

HSK3

前两天小狗生病了,还好发现得早,现在已经没事了,它比来的时候还胖了些呢。

HSK3

目前看总体都还好,资金问题已经解决,月底前完成应该没问题。

HSK5

还好我开车上下班,还算方便。

HSK5

还好还好,谢谢你来机场接我,等了很长时间吧?

HSK5

报社工作忙吗?还好,过几天我要采访一位著名的书法家。

HSK5

他气极了,一个劲儿地催马赶紧跑,结果不催还好,一催千里马干脆停下来不动了。

HSK5

其实那些被你删除的文件还好好地放在原来的位置,一步都没挪动。

HSK5

你们公司刚成立不久,经营得还好吧?

HSK5

好你个大骗子,还好我聪明,没上你的当!

HSK5

于是我说:“不过还好你的车很大、很宽敞,即便是塞车,也让人觉得很舒服„„”他打断了我的话,声音激动了起来:“舒服个鬼!

HSK6

一天,他遇到一位没有手的老人,发现老人用脚写的字比他用手写的还好。

HSK6

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员
义项 adjHSK1

may; may sao; cũng may; vẫn may; còn may

还算幸运(多用作插入语)

免费例句

考试很难,还好我准备好了。

Kǎoshì hěn nán, hái hǎo wǒ zhǔnbèi hǎo le.

HSK3

Đề thi khó, may mà tôi đã chuẩn bị tốt.

The exam was hard, but fortunately I was well prepared.

车坏了,还好有备用胎。

Chē huài le, hái hǎo yǒu bèiyòng tāi.

HSK3

Xe hỏng, may có lốp dự phòng.

The car broke down, but luckily there was a spare tire.

项目延期了,还好客户理解。

Xiàngmù yánqī le, hái hǎo kèhù lǐjiě.

HSK3

Dự án kéo dài, may khách hàng thông cảm.

The project was delayed, but luckily the client understood.

今日免费体验已用完,开通会员可不限次

开通会员

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan