还是
HSK2adv, conjvẫn; còn; vẫn còn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 不是某状态、现象继续存在或者动作继续进行;结果和以前一样,没有变化。
- 表示最后的结果没有想到。
- 表示希望,含有''这么办比较好''的意思
- 表示多个选择,多用于问句。
- 表示无论前面怎么变,结果都不会变化。
vẫn; còn; vẫn còn
不是某状态、现象继续存在或者动作继续进行;结果和以前一样,没有变化。
这么多年,我还是喜欢你。
Zhème duō nián, wǒ háishì xǐhuān nǐ.
Nhiều năm như vậy, anh vẫn cứ thích em.
After all these years, I still like you.
十年没见,你还是这么年轻。
shí nián méi jiàn,nǐ hái shì zhè me nián qīng。
Mười năm không gặp, cậu vẫn trẻ như thế.
Haven't seen you for ten years, you are still so young.
như thế, như vậy (biểu thị sự việc, kết quả không ngờ tới)
表示最后的结果没有想到。
没想到他还是输了。
méi xiǎng dào tā hái shì shū le。
Không ngờ anh ta vẫn thua.
I didn't expect that he still lost.
没想到他这么厉害!
Méi xiǎngdào tā zhème lìhài!
Không ngờ cậu ta giỏi thế!
I didn't expect him to be so amazing!
có lẽ; hãy cứ; nên; cứ (biểu thị "làm như vậy sẽ càng tốt hơn")
表示希望,含有''这么办比较好''的意思
天气凉了,还是多穿点儿吧。
Tiānqì liáng le, háishì duō chuān diǎnr ba.
Trời lạnh rồi, tốt nhất nên mặc thêm quần áo vào.
It's getting cold, you'd better put on more clothes.
公交车太挤了,还是打车吧。
gōng jiāo chē tài jǐ le,hái shì dǎ chē ba。
Xe buýt đông quá, thôi thì bắt taxi đi.
The bus is too crowded, let's take a taxi instead.
hay; hay là (câu hỏi lựa chọn)
表示多个选择,多用于问句。
你是上海人还是福建人?
Nǐ shì Shànghǎi rén háishì Fújiàn rén?
Cậu là người Thượng Hải hay người Phúc Kiến?
Are you from Shanghai or Fujian?
这件事是真的还是假的?
zhè jiàn shì shì zhēn de hái shì jiǎ de?
Việc này thật hay giả đấy?
Is this matter true or false?
hay; hay là (kết quả không đổi)
表示无论前面怎么变,结果都不会变化。
无论是你还是他,都要走。
wú lùn shì nǐ hái shì tā,dōu yào zǒu。
Dù là cậu hay là hắn, đều phải đi.
Whether it's you or him, both have to leave.
无论忙不忙,他都得来。
Wúlùn máng bù máng, tā dōu dé lái.
Dù có bận hay không, anh ta cũng bắt buộc phải tới.
Whether he is busy or not, he has to come.