进步
HSK5v, adjtiến bộ; tiến lên; đi lên; tiến triển; phát triển
progressive 进步 人士 progressive personage/element 进步 力量/思想/团体 progressive forces/ideas/organizations
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 在原有基础上有提高,有发展
- 符合时代要求的,对社会发展有积极作用的
tiến bộ; tiến lên; đi lên; tiến triển; phát triển
在原有基础上有提高,有发展
他在短期内取得了很大进步。
tā zài duǎn qī nèi qǔ dé le hěn dà jìn bù
Anh ấy đạt được tiến bộ lớn trong thời gian ngắn.
He made great progress in a short period.
他的成绩一天天进步。
Tā de chéngjì yī tiān tiān jìnbù.
Thành tích của anh ấy ngày càng tiến bộ.
His grades are improving day by day.
tiến bộ; thời đại; mang tính thời đại
符合时代要求的,对社会发展有积极作用的
她喜欢看进步的书籍。
Tā xǐhuān kàn jìnbù de shūjí.
Cô ấy thích đọc sách mang tính tiến bộ.
She likes to read progressive books.
他父母的思想很进步。
tā fù mǔ de sī xiǎng hěn jìn bù。
Tư tưởng của bố mẹ anh ấy rất tiến bộ.
His parents' thinking is very progressive.