拼
迷人
HSK6adj 0 · Lv.1
mírén
quyến rũ; hấp dẫn; thu hút; cuốn hút; lôi cuốn
漢越 mê nhân
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 使人迷恋陶醉
- 使人陶醉、迷恋、迷惑等
等级
义项 ①adj≈HSK6
quyến rũ; hấp dẫn; thu hút; cuốn hút; lôi cuốn
使人迷恋陶醉
免费例句
那个女孩的笑容很迷人。
Nà ge nǚhái de xiàoróng hěn mírén.
≈HSK4
Nụ cười của cô gái đó rất quyến rũ.
That girl's smile is very charming.
紫苏的香气很迷人。
Zǐsū de xiāngqì hěn mírén.
≈HSK4
Hương thơm của tía tô rất quyến rũ.
The aroma of perilla is very charming.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK6
mê hoặc; mê mị; mê mẩn
使人陶醉、迷恋、迷惑等
免费例句
他的眼神迷住了她的心。
Tā de yǎnshén mízhù le tā de xīn.
≈HSK5
Ánh mắt của anh ấy đã mê hoặc trái tim của cô ấy.
His gaze captivated her heart.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分