拼
迷糊
HSK5adj, v 0 · Lv.1
míhu
lơ mơ; mơ mơ màng màng
漢越 mê hồ
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 形容脑子不清楚
- 睡一会儿,睡一下
等级
义项 ①adj≈HSK5
lơ mơ; mơ mơ màng màng
形容脑子不清楚
免费例句
他今天有点迷糊,没听清楚。
Tā jīntiān yǒudiǎn míhu, méi tīng qīngchu.
≈HSK5
Hôm nay anh ấy hơi lơ mơ, không nghe rõ.
He was a bit dazed today and didn't hear clearly.
我迷糊了,不知道该怎么办。
Wǒ míhu le, bù zhīdào gāi zěnme bàn.
≈HSK5
Tôi mơ mơ màng màng, không biết phải làm sao.
I'm confused and don't know what to do.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②v≈HSK5
chợp mắt; ngủ gật
睡一会儿,睡一下
免费例句
他迷糊了一会儿就醒了。
Tā míhu le yīhuìr jiù xǐng le.
≈HSK5
Anh ấy ngủ gà ngủ gật một lúc rồi tỉnh dậy.
He dozed off for a while and then woke up.
我在会议中迷糊了一会儿。
Wǒ zài huìyì zhōng míhu le yīhuìr.
≈HSK5
Tôi chợp mắt một chút trong cuộc họp.
I dozed off for a while during the meeting.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分