WinHSK

追赶

HSK7-9v
0 · Lv.1
zhuīgǎn

đuổi theo; đuổi kịp; rượt theo; bắt kịp; theo kịp

try to catch up; run after; pursue; chase 追赶 世界先进水平 try to catch up with advanced international/world levels 追赶 强盗 head after the robbers 追赶 猎物 chase/pursue the game

漢越 truy cản

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 快速追上(走在前面的人或事物)
义项 vHSK7-9

đuổi theo; đuổi kịp; rượt theo; bắt kịp; theo kịp

快速追上(走在前面的人或事物)

免费例句

她拼命追赶,追上了大家。

Tā pīnmìng zhuīgǎn, zhuī shàng le dàjiā.

HSK4

Cô ấy cố gắng đuổi kịp mọi người.

She chased desperately and caught up with everyone.

他们追赶着时尚潮流。

Tāmen zhuīgǎn zhe shíshàng cháoliú.

HSK5

Họ luôn đuổi theo xu hướng thời trang.

They are chasing fashion trends.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan