拼
逆境
HSK7-9n 0 · Lv.1
nìjìng
nghịch cảnh; hoàn cảnh bất lợi
漢越 nghịch cảnh
例句
Câu ví dụ免费例句
他们克服了许多逆境。
Tāmen kèfúle xǔduō nìjìng.
≈HSK6
Họ đã vượt qua nhiều nghịch cảnh.
They overcame many adversities.
他经历了无数逆境。
tā jīnglì le wúshù nìjìng.
≈HSK6
Anh ấy đã trải qua vô số nghịch cảnh.
He has experienced countless adversities.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分