WinHSK

透亮

HSK6adj
0 · Lv.1
tòuliànɡ

sáng; sáng sủa; trong suốt

漢越 thấu lượng

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 明亮
  2. 明白
义项 adjHSK6

sáng; sáng sủa; trong suốt

明亮

免费例句

他手中的玻璃杯很透亮。

Tā shǒuzhōng de bōlibēi hěn tòuliàng.

HSK6

Chiếc cốc thủy tinh anh ấy đang cầm rất trong.

The glass in his hand is very clear.

房间重建后显得很透亮。

Fángjiān chóngjiàn hòu xiǎnde hěn tòuliàng.

HSK6

Sau khi xây lại, căn phòng trông sáng sủa hơn.

The room looks bright and airy after the renovation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

rõ; hiểu rõ

明白

免费例句

听你一说,我心里就透亮了。

tīng nǐ yī shuō, wǒ xīnlǐ jiù tòuliàng le.

HSK6

Nghe bạn nói, tôi đã thông suốt rồi.

After hearing what you said, I became clear in my mind.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50