WinHSK

透支

HSK7-9v
0 · Lv.1
tòuzhī

trả sau

draw one's salary in advance

漢越 thấu chi

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 存户经银行同意在一定限额之内提取超过存款数字的款项
  2. 开支超过收入
  3. 旧时职工预支工资
  4. 比喻精神、体力消耗过度,超出正常人的承受能力
义项 vHSK7-9

trả sau

存户经银行同意在一定限额之内提取超过存款数字的款项

免费例句

你可以透支一部分金额。

nǐ kěyǐ tòuzhī yī bùfèn jīné.

HSK6

Bạn có thể chi tiêu trước một phần số tiền.

You can overdraw a portion of the amount.

我们银行提供透支服务。

Wǒmen yínháng tígōng tòuzhī fúwù.

HSK6

Ngân hàng chúng tôi cung cấp dịch vụ thấu chi.

Our bank offers overdraft services.

义项 vHSK7-9

bội chi; thấu chi; chi nhiều hơn thu

开支超过收入

免费例句

她不小心透支了账户。

Tā bù xiǎoxīn tòuzhī le zhànghù.

HSK6

Cô ấy vô tình bội chi tài khoản của mình.

She accidentally overdrew her account.

我透支了两个月的生活费。

Wǒ tòuzhī le liǎng gè yuè de shēnghuófèi.

HSK6

Tôi đã tiêu trước hai tháng tiền sinh hoạt.

I overspent two months' worth of living expenses.

义项 vHSK7-9

dự chi

旧时职工预支工资

免费例句

你不能继续透支工资了。

Nǐ bùnéng jìxù tòuzhī gōngzī le.

HSK6

Bạn không thể tiếp tục ứng trước lương nữa.

You can't keep overdrawing your salary.

我透支了两个月的工资。

wǒ tòuzhī le liǎng gè yuè de gōngzī.

HSK6

Tôi đã tiêu trước hai tháng lương.

I have overdrawn two months' salary.

义项 vHSK7-9

vắt cạn; vắt kiệt (sức)

比喻精神、体力消耗过度,超出正常人的承受能力

免费例句

你不能一直透支自己的体力。

Nǐ bùnéng yīzhí tòuzhī zìjǐ de tǐlì.

HSK6

Bạn không thể tiếp tục vắt kiệt thể lực của mình.

You can't keep overdrawing your physical strength.

长时间熬夜可能会透支身体。

Cháng shíjiān áoyè kěnéng huì tòuzhī shēntǐ.

HSK6

Thức khuya lâu dài có thể bào mòn sức khỏe.

Staying up late for a long time can overdraw your health.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan