透支
HSK7-9vtrả sau
draw one's salary in advance
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 存户经银行同意在一定限额之内提取超过存款数字的款项
- 开支超过收入
- 旧时职工预支工资
- 比喻精神、体力消耗过度,超出正常人的承受能力
trả sau
存户经银行同意在一定限额之内提取超过存款数字的款项
你可以透支一部分金额。
nǐ kěyǐ tòuzhī yī bùfèn jīné.
Bạn có thể chi tiêu trước một phần số tiền.
You can overdraw a portion of the amount.
我们银行提供透支服务。
Wǒmen yínháng tígōng tòuzhī fúwù.
Ngân hàng chúng tôi cung cấp dịch vụ thấu chi.
Our bank offers overdraft services.
bội chi; thấu chi; chi nhiều hơn thu
开支超过收入
她不小心透支了账户。
Tā bù xiǎoxīn tòuzhī le zhànghù.
Cô ấy vô tình bội chi tài khoản của mình.
She accidentally overdrew her account.
我透支了两个月的生活费。
Wǒ tòuzhī le liǎng gè yuè de shēnghuófèi.
Tôi đã tiêu trước hai tháng tiền sinh hoạt.
I overspent two months' worth of living expenses.
dự chi
旧时职工预支工资
你不能继续透支工资了。
Nǐ bùnéng jìxù tòuzhī gōngzī le.
Bạn không thể tiếp tục ứng trước lương nữa.
You can't keep overdrawing your salary.
我透支了两个月的工资。
wǒ tòuzhī le liǎng gè yuè de gōngzī.
Tôi đã tiêu trước hai tháng lương.
I have overdrawn two months' salary.
vắt cạn; vắt kiệt (sức)
比喻精神、体力消耗过度,超出正常人的承受能力
你不能一直透支自己的体力。
Nǐ bùnéng yīzhí tòuzhī zìjǐ de tǐlì.
Bạn không thể tiếp tục vắt kiệt thể lực của mình.
You can't keep overdrawing your physical strength.
长时间熬夜可能会透支身体。
Cháng shíjiān áoyè kěnéng huì tòuzhī shēntǐ.
Thức khuya lâu dài có thể bào mòn sức khỏe.
Staying up late for a long time can overdraw your health.